Bạch Văn Cơ
21-02-2008, 10:22 PM
Ngân sách quốc phòng là một phần trong Ngân sách Nhà nước được chi tiêu cho công tác quốc phòng mà chủ yếu là duy trì và tăng cường sức mạnh cho quân đội.
Chi phí bao gồm: Nghiên cứu chế tạo vũ khí, mua sắm vũ khí, trang thiết bị...hoạt động huấn luyện, tập trận, quân trang, quân dụng, lương...
Năm 2007, tổng chi phí quân sự trên thế giới là 1.164 tỷ USD, trong đó Hoa Kỳ là nước có chi phí quân sự cao nhất với 532 tỉ USD, sau đó là Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (66.1), Pháp (64.611), Đức (57.5), Nhật Bản (46), Trung Quốc (45.5), Nga (32.4), Ý (32)...
So với các chi phí khác, chi phí quân sự thường chiếm tỉ lệ cao trong ngân sách. Các nước giàu có thường chú trọng đến chi phí quân sự. Trong khi đó tổng chi phí cho công tác xóa đói giảm nghèo chỉ có khoảng 25 tỷ USD, chiếm chưa đến 2% so với chi phí quân sự.
Sau đây là biểu đồ chi phí quân sự một số nước sử dụng dữ liệu mới nhất (năm 2007). Nhiều số liệu được lấy từ The World Factbook, CIA
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/17/Military_expenditure_by_country_map.PNG/800px-Military_expenditure_by_country_map.PNG
Chi phí quân sự các nước theo CIA World Factbook
Thế giới (Tổng) : 1,164,254,167,000
NATO (Tổng) : 849,875,309,000
EU (Tổng) : 292,745,000,000
1 Hoa Kỳ 532,800,000,000
2 Anh 101,100,000,000
3 Pháp 64,611,000,000
4 Đức 57,500,000,000
5 Nhật Bản 46,000,000,000
6 Trung Quốc 45,500,000,000
7 Nga 32,400,000,000
8 Ý 32,093,537,000 2006
9 Ả Rập Saudi 31,255,000,000
10 Ấn Độ 21,330,000,000
11 Hàn Quốc 21,050,000,000
12 Úc 18,200,000,000
13 Tây Ban Nha 15,792,207,000
14 Canada 15,267,891,500
15 Thổ Nhĩ Kỳ 11,492,161,000 2006
16 Hà Lan 10,369,920,000 2006
17 Israel 9,444,000,000
18 Brasil 9,940,000,000
19 Đài Loan 7,923,000,000
20 Hy Lạp7,648,561,000
21 Ba Lan 7,262,500,000
22 Mexico 6,070,000,000
23 Thụy Điển 5,700,000,000
24 Triều Tiên 5,000,000,000
25 Singapore 4,470,000,000
26 Iran 4,300,000,000
27 Argentina 4,300,000,000
28 Pakistan 4,253,000,000
29 Na Uy 4,033,500,000
30 Venezuela 4,000,000,000
31 Bỉ 3,999,000,000
32 Chile 3,907,000,000
33 Nam Phi 3,548,000,000
34 Bồ Đào Nha 3,497,800,000
35 Colombia 3,300,000,000
36 Đan Mạch 3,271,600,000
37 Kuwait 3,007,000,000
38 Algérie 2,994,000,000
39 Romania 2,900,000,000
40 Phần Lan 2,800,000,000
41 Thụy Sĩ 2,548,000,000
42 Ai Cập 2,440,000,000
43 Áo 2,334,900,000
44 Maroc 2,306,000,000
45 Séc 2,170,000,000
46 Angola 2,000,000,000
47 Thái Lan 1,775,000,000
48 Malaysia 1,690,000,000
49 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 1,600,000,000
50 Jordan 1,392,000,000
51 Iraq 1,333,000,000
52 Indonesia 1,300,000,000
53 Libya 1,300,000,000
54 New Zealand 1,147,000,000
55 Hungary 1,080,000,000
56 Bangladesh 1,008,000,000
57 Yemen 992,200,000
58 Azerbaijan 900,000,000
59 Syria 858,000,000
60 Philippines 836,900,000
61 Peru 829,300,000
62 Nigeria 737,600,000
63 Qatar 723,000,000
64 Ireland 700,000,000
65 Cuba 694,000,000
66 Ecuador 650,000,000
67 Việt Nam 650,000,000
68 Bahrain 627,700,000
69 Croatia 620,000,000
70 Ukraina 617,900,000
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8e/Military_expenditure_percent_of_GDP.PNG/800px-Military_expenditure_percent_of_GDP.PNG
Chi phí quân sự theo tỷ lệ phần trăm của GDP theo CIA World Factbook
71 Sri Lanka 606,200,000
72 Sudan 587,000,000
73 Gruzia 567,200,000
74 Liban 540,600,000
75 Belarus 420,500,000
76 Slovakia 406,000,000
77 Kypros 384,000,000
77 Uruguay 371,200,000
78 Slovenia 695,000,000
79 Bulgaria 356,000,000
80 Tunisia 356,000,000
81 Madagascar 329,000,000
82 Botswana 325,500,000
83 Ethiopia 295,900,000
84 Brunei 290,700,000
85 Kenya 280,500,000
86 Gabon 253,500,000
87 Oman 252,990,000
88 Côte d'Ivoire 246,600,000
89 Bosna và Hercegovina 234,300,000
90 Luxembourg 231,600,000
91 Litva 230,800,000
92 Cameroon 230,200,000
93 Kazakhstan 221,800,000
94 Eritrea 220,100,000
95 Macedonia 200,000,000
96 Uzbekistan 200,000,000
97 Uganda 192,800,000
98 Cộng hòa Dominican 180,000,000
99 Guatemala 169,800,000
100 El Salvador 161,700,000
101 Armenia 160,000,000
102 Estonia 155,000,000 2002
103 Guinea Xích Đạo 152,200,000
104 Panama 150,000,000
105 Namibia 149,500,000
106 Bolivia 130,000,000
107 Zimbabwe 124,700,000
108 Afghanistan 122,400,000
109 Zambia 121,700,000
110 Guinée 119,700,000
111 Sénégal 117,300,000
112 Campuchia 112,000,000
113 Mali 106,300,000
114 Nepal 104,900,000
115 Cộng hòa Dân chủ Congo 103,700,000
116 Benin 100,900,000
117 Honduras 99,410,000
118 Turkmenistan 90,000,000
119 Latvia 87,000,000
120 Cộng hòa Congo 85,220,000
121 Ghana 83,650,000
122 Costa Rica 83,460,000
123 Mozambique 78,030,000
124 Burkina Faso 74,830,000
125 Tchad 68,950,000
126 Liberia 67,400,000
127 Trinidad và Tobago 66,720,000
128 Albania 56,500,000
129 Rwanda 53,660,000
130 Paraguay 53,100,000
131 Maldives 45,070,000
132 Niger 44,780,000
133 Malta 44,640,000
134 Burundi 43,900,000
135 Swaziland 41,600,000
136 Lesotho 41,100,000
137 Myanma 39,000,000
138 Fiji 36,000,000
139 Tajikistan 35,400,000
140 Nicaragua 32,270,000
141 Jamaica 31,170,000
142 Togo 29,980,000
143 Djibouti 29,050,000
144 Haiti 25,960,000
145 Mông Cổ 23,100,000
147 Somalia 22,340,000
148 Tanzania 21,200,000
149 Mauritania 19,320,000
150 Kyrgyzstan 19,200,000
151 Belize 19,000,000
152 Papua New Guinea 16,900,000
153 Cộng hòa Trung Phi 16,370,000
154 Malawi 15,810,000
155 Seychelles 14,850,000
156 Sierra Leone 14,250,000
157 Comoros 12,870,000
158 Mauritius 12,040,000
159 Lào 11,040,000
160 Guiné-Bissau 9,455,000
161 Moldova 8,700,000
162 Bhutan 8,281,000
163 Suriname 7,494,000
164 Cabo Verde 7,178,000
165 Guyana 6,479,000
166 Đông Timor 4,400,000
167 Bermuda (thuộc Anh) 4,030,000
168 Gambia 1,547,000
169 San Marino 700,000
170 São Tomé và Príncipe 581,700
Nhìn vào đây mới thấy Việt Nam mình tuy còn nghèo nhưng cũng đã "cố gắng" để được "bằng anh bằng em" rồi . Đứng vị trí 67/170 Quốc gia và vũng lãnh thổ . Tuy nhiên không biết trang bị vũ khí có hiện đại hay không nữa ? Mấy khẩu AK47 từ thời Liên Xô viện trợ có còn tốt hay không ?
Chi phí bao gồm: Nghiên cứu chế tạo vũ khí, mua sắm vũ khí, trang thiết bị...hoạt động huấn luyện, tập trận, quân trang, quân dụng, lương...
Năm 2007, tổng chi phí quân sự trên thế giới là 1.164 tỷ USD, trong đó Hoa Kỳ là nước có chi phí quân sự cao nhất với 532 tỉ USD, sau đó là Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (66.1), Pháp (64.611), Đức (57.5), Nhật Bản (46), Trung Quốc (45.5), Nga (32.4), Ý (32)...
So với các chi phí khác, chi phí quân sự thường chiếm tỉ lệ cao trong ngân sách. Các nước giàu có thường chú trọng đến chi phí quân sự. Trong khi đó tổng chi phí cho công tác xóa đói giảm nghèo chỉ có khoảng 25 tỷ USD, chiếm chưa đến 2% so với chi phí quân sự.
Sau đây là biểu đồ chi phí quân sự một số nước sử dụng dữ liệu mới nhất (năm 2007). Nhiều số liệu được lấy từ The World Factbook, CIA
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/17/Military_expenditure_by_country_map.PNG/800px-Military_expenditure_by_country_map.PNG
Chi phí quân sự các nước theo CIA World Factbook
Thế giới (Tổng) : 1,164,254,167,000
NATO (Tổng) : 849,875,309,000
EU (Tổng) : 292,745,000,000
1 Hoa Kỳ 532,800,000,000
2 Anh 101,100,000,000
3 Pháp 64,611,000,000
4 Đức 57,500,000,000
5 Nhật Bản 46,000,000,000
6 Trung Quốc 45,500,000,000
7 Nga 32,400,000,000
8 Ý 32,093,537,000 2006
9 Ả Rập Saudi 31,255,000,000
10 Ấn Độ 21,330,000,000
11 Hàn Quốc 21,050,000,000
12 Úc 18,200,000,000
13 Tây Ban Nha 15,792,207,000
14 Canada 15,267,891,500
15 Thổ Nhĩ Kỳ 11,492,161,000 2006
16 Hà Lan 10,369,920,000 2006
17 Israel 9,444,000,000
18 Brasil 9,940,000,000
19 Đài Loan 7,923,000,000
20 Hy Lạp7,648,561,000
21 Ba Lan 7,262,500,000
22 Mexico 6,070,000,000
23 Thụy Điển 5,700,000,000
24 Triều Tiên 5,000,000,000
25 Singapore 4,470,000,000
26 Iran 4,300,000,000
27 Argentina 4,300,000,000
28 Pakistan 4,253,000,000
29 Na Uy 4,033,500,000
30 Venezuela 4,000,000,000
31 Bỉ 3,999,000,000
32 Chile 3,907,000,000
33 Nam Phi 3,548,000,000
34 Bồ Đào Nha 3,497,800,000
35 Colombia 3,300,000,000
36 Đan Mạch 3,271,600,000
37 Kuwait 3,007,000,000
38 Algérie 2,994,000,000
39 Romania 2,900,000,000
40 Phần Lan 2,800,000,000
41 Thụy Sĩ 2,548,000,000
42 Ai Cập 2,440,000,000
43 Áo 2,334,900,000
44 Maroc 2,306,000,000
45 Séc 2,170,000,000
46 Angola 2,000,000,000
47 Thái Lan 1,775,000,000
48 Malaysia 1,690,000,000
49 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 1,600,000,000
50 Jordan 1,392,000,000
51 Iraq 1,333,000,000
52 Indonesia 1,300,000,000
53 Libya 1,300,000,000
54 New Zealand 1,147,000,000
55 Hungary 1,080,000,000
56 Bangladesh 1,008,000,000
57 Yemen 992,200,000
58 Azerbaijan 900,000,000
59 Syria 858,000,000
60 Philippines 836,900,000
61 Peru 829,300,000
62 Nigeria 737,600,000
63 Qatar 723,000,000
64 Ireland 700,000,000
65 Cuba 694,000,000
66 Ecuador 650,000,000
67 Việt Nam 650,000,000
68 Bahrain 627,700,000
69 Croatia 620,000,000
70 Ukraina 617,900,000
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8e/Military_expenditure_percent_of_GDP.PNG/800px-Military_expenditure_percent_of_GDP.PNG
Chi phí quân sự theo tỷ lệ phần trăm của GDP theo CIA World Factbook
71 Sri Lanka 606,200,000
72 Sudan 587,000,000
73 Gruzia 567,200,000
74 Liban 540,600,000
75 Belarus 420,500,000
76 Slovakia 406,000,000
77 Kypros 384,000,000
77 Uruguay 371,200,000
78 Slovenia 695,000,000
79 Bulgaria 356,000,000
80 Tunisia 356,000,000
81 Madagascar 329,000,000
82 Botswana 325,500,000
83 Ethiopia 295,900,000
84 Brunei 290,700,000
85 Kenya 280,500,000
86 Gabon 253,500,000
87 Oman 252,990,000
88 Côte d'Ivoire 246,600,000
89 Bosna và Hercegovina 234,300,000
90 Luxembourg 231,600,000
91 Litva 230,800,000
92 Cameroon 230,200,000
93 Kazakhstan 221,800,000
94 Eritrea 220,100,000
95 Macedonia 200,000,000
96 Uzbekistan 200,000,000
97 Uganda 192,800,000
98 Cộng hòa Dominican 180,000,000
99 Guatemala 169,800,000
100 El Salvador 161,700,000
101 Armenia 160,000,000
102 Estonia 155,000,000 2002
103 Guinea Xích Đạo 152,200,000
104 Panama 150,000,000
105 Namibia 149,500,000
106 Bolivia 130,000,000
107 Zimbabwe 124,700,000
108 Afghanistan 122,400,000
109 Zambia 121,700,000
110 Guinée 119,700,000
111 Sénégal 117,300,000
112 Campuchia 112,000,000
113 Mali 106,300,000
114 Nepal 104,900,000
115 Cộng hòa Dân chủ Congo 103,700,000
116 Benin 100,900,000
117 Honduras 99,410,000
118 Turkmenistan 90,000,000
119 Latvia 87,000,000
120 Cộng hòa Congo 85,220,000
121 Ghana 83,650,000
122 Costa Rica 83,460,000
123 Mozambique 78,030,000
124 Burkina Faso 74,830,000
125 Tchad 68,950,000
126 Liberia 67,400,000
127 Trinidad và Tobago 66,720,000
128 Albania 56,500,000
129 Rwanda 53,660,000
130 Paraguay 53,100,000
131 Maldives 45,070,000
132 Niger 44,780,000
133 Malta 44,640,000
134 Burundi 43,900,000
135 Swaziland 41,600,000
136 Lesotho 41,100,000
137 Myanma 39,000,000
138 Fiji 36,000,000
139 Tajikistan 35,400,000
140 Nicaragua 32,270,000
141 Jamaica 31,170,000
142 Togo 29,980,000
143 Djibouti 29,050,000
144 Haiti 25,960,000
145 Mông Cổ 23,100,000
147 Somalia 22,340,000
148 Tanzania 21,200,000
149 Mauritania 19,320,000
150 Kyrgyzstan 19,200,000
151 Belize 19,000,000
152 Papua New Guinea 16,900,000
153 Cộng hòa Trung Phi 16,370,000
154 Malawi 15,810,000
155 Seychelles 14,850,000
156 Sierra Leone 14,250,000
157 Comoros 12,870,000
158 Mauritius 12,040,000
159 Lào 11,040,000
160 Guiné-Bissau 9,455,000
161 Moldova 8,700,000
162 Bhutan 8,281,000
163 Suriname 7,494,000
164 Cabo Verde 7,178,000
165 Guyana 6,479,000
166 Đông Timor 4,400,000
167 Bermuda (thuộc Anh) 4,030,000
168 Gambia 1,547,000
169 San Marino 700,000
170 São Tomé và Príncipe 581,700
Nhìn vào đây mới thấy Việt Nam mình tuy còn nghèo nhưng cũng đã "cố gắng" để được "bằng anh bằng em" rồi . Đứng vị trí 67/170 Quốc gia và vũng lãnh thổ . Tuy nhiên không biết trang bị vũ khí có hiện đại hay không nữa ? Mấy khẩu AK47 từ thời Liên Xô viện trợ có còn tốt hay không ?