PDA

View Full Version : Học Vocabulary theo chủ đề


Vũ Thủy Hoàng
01-12-2006, 10:13 AM
Mình lập ra topic này để mọi người cùng nhau trao đổi sưu tầm về các từ vựng liên quan đến một chủ đề nào đấy, để mình bắt đầu trước nhé. Tất cả cái này đều đi sưu tầm từ các web khác

Fruit: Trái cây

- banana : chuối
- orange : cam
- lemon : chanh Đà Lạt
- lime : chanh xanh (chúng ta hay dùng hàng ngày đó)
- mandarine : quýt
- grape : nho
- grapefruit : bưởi
- peach : đa`o
- mango : xoài
- mangosteen : măng cụt
- durian : sầu riêng
- dragonfruit : thanh long
- jackfruit : mít
- lychee : vải
- plum : mận
- water melon : dưa hấu
- strawberry : dâu tây
- papaw / papaya : đu đủ
- longan : nhãn
- pumpkin : bí ngô
- areca nut : cau
- rambutan : chôm chôm
- cucumber : dưa chuột
- coconut : dừa
- pear : lê
- starfruit : khế
- tamerind : me
- apricot : mơ
- custard apple : wả na
- guava : ổi
- avocado : wả bơ
- shaddock : wả bòng
- grape : nho
- pomegranate : lựu
linkin is offline Trả Lời Với Trích Dẫn

Vũ Thủy Hoàng
01-02-2007, 10:31 AM
Topic 2: Chess

6 kinds of chess pieces (6 loại quân cờ vua)
King: vua
Queen: hậu
Pawn : tốt
Rook, Castle : xe
Knight : mã
Bishop: tượng

Other words & phases
check(n,v): chiếu
be in check. bị chiếu
checkmate(n,v): chiếu hết
draw(n,v): hoà
resign(n,v): xin thua
stalemate(n): cờ bí (hiện tại không bị chiếu nhưng nước duy nhất để đi sẽ đưa vào thế bị chiếu, không còn nước nào khác để đi)- (v): dồn đối phương vào thế bí
Chessboard: bàn cờ
Square: ô trên bàn cờ

Vũ Thủy Hoàng
01-02-2007, 10:32 AM
Topic 3: Ranks in army (Các cấp bậc trong quân đội)

1) Commissioned ranks (các cấp bậc sĩ quan)

marshal: nguyên soái
general: tướng, đại tướng
GEN : đại tướng
five-star/four-star general: đại tướng 5 sao/4 sao
lieutenant general: thượng tướng
major general: trung tướng
brigadier general: thiếu tướng, chuẩn tướng
colonel: đại tá
lieutenant colonel: thượng tá, trung tá (1st, junior/2nd)
major: thiếu tá
captain: đại uý
lieutenant: thượng uý, trung uý
ensign: thiếu uý
for Navy: captain (thuyền trưởng=đại uý) > commander > lieutenant commander > lieutenant > lieutenant junior grade
officer: sĩ quan
warrant, warrant officer: chuẩn uý

2) Noncommissioned ranks (Hạ sĩ quan và binh lính)

staff sergeant: thượng sĩ
sergeant: trung sĩ
corporal: hạ sĩ
first class private: binh nhất
private: lính trơn, binh nhì

Vũ Thủy Hoàng
01-02-2007, 10:35 AM
Topic 4: Bird: chim
peacock(male-m), peahen (female-f): công
ostrich: đà điểu
stork: cò
cob(m), pen(f): thiên nga - cygnet: thiên nga non
crow: quạ
hawk: chim ưng
eagle: đại bàng
kite: diều hâu
owl: cú
oriole: vàng anh
woodpecker: gõ kiến
parrot: vẹt
pigeon: bồ câu
pelican: bồ nông
penguin: cánh cụt
kestrel: chim cắt
francolin: gà gô
pheasant: gà lôi
moorhen: bìm bịp
accentor: chích
sparrow: sẻ

Vũ Thủy Hoàng
01-02-2007, 10:43 AM
Topic 5: Financial terms: Thuật ngữ tài chính

1. revenue: doanh thu

2. interest: tiền lãi

Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì sẽ hiểu

3. withdraw: rút tiền ra

To withdraw a sum of money: đi ra quỹ tiết kiệm mà quên câu này thì người ta chắc tưởng mình định đến để cướp nhà băng

4. offset: sự bù đáp thiệt hại

He put up his prices to offset the increased cost of materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này

5. treasurer: thủ quỹ

The treasurer misappropriated the company's funds: Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy

6. turnover: doanh số, doanh thu

The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật

7. inflation: sự lạm phát

Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi

8. Surplus: thặng dư

surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây

9. liability: khoản nợ, trách nhiệm

Ltd là viết tắt của chữ gì ấy nhỉ?

10. depreciation: khấu hao

Phuong Anh
08-07-2007, 12:52 AM
Anh Hoàng phải làm đến nơi đến chốn chứ.Tiếp tục bài này giúp đỡ mọi ng đi anh:)

eros
08-07-2007, 10:42 AM
Hay quá! Nhưng giá mà có thêm phần phiên âm nữa thì càng hay hơn=D>

Vũ Thủy Hoàng
09-07-2007, 03:54 PM
Topic 6: Fashion

1.Hobble-skirt: Váy bó ống

2.Petticoat: Váy lót

3. Pendant: Vòng tai

4.Bob: Hoa tai

5.Dangles: Tòn ten

6.Chantelaine: Dây chuyền

7.Tucker: Khăn choàng

8.Choker: Khăn quấn

9.Kerchief: Khăn vuông (để đội kiểu mỏ quạ)

10.Foulard: Khăn lụa mỏng, mùi soa

Vũ Thủy Hoàng
09-07-2007, 03:57 PM
Topic 7: Cảm giác

full: no.
hungry : đói.
comfortable: thoải mái.
uncomfortable: không thoải mái.
disgusted : chán ghét.
calm : bĩnh tĩnh.
nervous : boăn khoăn, hồi hộp.
in pain : đau đớn.
sick : ốm*well hết ốm , khoẻ lại.
relieved: hết lo * worried: lo lắng.
hurt: đau đớn
lonely: cô đơn* in love: yêu nhau.
sad: buồn rầu.
homesick: nhớ nhà.
proud: hãnh diện, tự hào.
excited: hồi hộp, hào hứng.
scared: sợ hãi.
embarrassed: bối rối , thẹn thùng.
bored: chán trường.
confused: bối rối.
frustrated: thất vọng.
angry: giận dữ.
upset: bực bội.
surprised: ngạc nhiên.

Nhưng ai có ý định thêm từ vào một topic nào thì đề nghị trích dẫn topic đó và cho những từ thêm xuống dưới nhé.